| diều | dt. (động): C/g. ó, giống chim dữ, mỏ và vấu quắm nhọn, lông đầu đen, lông mình nâu, ăn các giống chim nhỏ, gà vịt con, chuột và cá: Ba phen quạ nói với diều, Vườn hoang cỏ rậm thì nhiều gà con // Tiếng gọi cho gà sợ để chạy về chuồng: D.. i.. ề.. u! // Đồ chơi bằng giấy bạc, sườn tre, cánh tam-giác nhọn, đuôi dài, thắt lèo buộc chỉ hoặc nhợ dài để thả theo gió lên trên không: Thú vui quên cả niềm lo cũ, Kìa cái diều ai gió lộn lèo (HXH) |
| diều | dt. Bọc chứa đồ ăn của gà và vài giống chim: Bầu diều. |
| diều | - 1 d. Diều hâu (nói tắt). Diều tha, quạ mổ. - 2 d. Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao. Thả diều. Lên như diều (kng.; lên nhanh và có đà lên cao nữa, thường nói về sự thăng chức). - 3 d. Chỗ phình của thực quản ở một số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn. |
| diều | dt. Diều hâu, nói tắt: quạ tha diều mồ (tng.). |
| diều | dt. Đồ chơi bằng tre dán giấy, buộc dây để thả bay theo gió: thả diều o tiếng sáo diều o Lòng ta đã quyết thì liều, Cầm bằng con trẻ chơi diều đứt dây (cd.). |
| diều | dt. Chỗ phình ra của thực quản của chim và một số loài động vật khác: Gà ăn đầy diều thóc. |
| diều | dt Đồ chơi thả lên cao bằng sức gió: Kìa cái diều ai nó lộn lèo (HXHương). |
| diều | dt Chỗ phình ra ở cuối thực quản của một vài động vật như chim, gà, để chứa thức ăn: Con gà này có bệnh, nên diều sưng to. |
| diều | dt Diều hâu nói tắt: Quạ mổ, diều tha (tng). |
| diều | dt. Cái bíu, cái bọc chứa đồ ăn ở dưới cổ một vài loại chim: Diều gà. |
| diều | dt. Thứ đồ chơi làm bằng một cái sường tre phất giấy mỏng thả lên cho gió thổi: Lòng ta đã quyết thì liều, Cầm bằng con trẻ chơi diều đứt dây (C.d). // Lên như diều, ngb. lên mau, làm giàu, có chức phận mau. |
| diều | dt. Tiếng diều-hâu gọi tắt. |
| diều | 1 d. Đồ chơi làm bằng giấy dán trên một cái khung tre, lên cao bằng sức gió. |
| diều | 2 d. Chỗ phình ra của ống tiêu hoá, cuối thực quản ở một vài loài động vật như chim, gà, công dụng chính là tích chứa thức ăn. |
| diều | 3 d. "Diều hâu" nói tắt: Diều tha con gà. |
| diều | Cái bìu chứa đồ ăn ở dưới cổ các loài chim ăn hạt: Diều gà. |
| diều | Một thứ đồ chơi xương tre phất giấy, buộc dây thả gió: Lòng ta đã quyết thì liều, Cầm bằng con trẻ chơi diều đứt dây (C-d). |
| Chàng hơi buồn nghĩ đến chẳng bao lâu nữa lại có những đứa trẻ như chàng hồi còn bé , chạy nhảy trên mộ chàng , hoặc thả diều , hoặc bắt châu chấu những buổi chiều hè lộng gió. |
| Một vài cái diều nhỏ bé lư lửng ở trên dãy tre lại càng rõ vẻ cao rộng của bầu trời bao la. |
| Trời về chiều cao và yên tĩnh : Mảnh trăng thượng tuần sau rặng cây soan trông như một cái diều trắng ai mới thả lên ở đầu làng. |
Ánh sáng buổi chiều đều đều và êm dịu : Tiếng sáo diều ở đâu rất xa đưa lại , nhẹ như hơi gió. |
| Một mùi thơm nhẹ thoảng đưa hương thơm của tóc Loan hay hương thơm của buổi chiều ? Mắt Loan lặng nhìn Dũng , nàng nói : Em nghe thấy tiếng sáo diều ở đâu. |
| Vui thú lắm , chiều mùa hè cùng bọn trẻ chăn trâu ra cánh đồng thả diều. |
* Từ tham khảo:
- diều ăn ong
- diều được gió
- diều gặp gió
- diều hâu
- diều mướp
- diều tha quạ mổ