| diệt vong | bt. Dứt tiêu, làm mất cả: Nạn diệt-vong. |
| diệt vong | - tt. (H. vong: mất) Bị mất hẳn; Bị tiêu diệt: Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động khác đang ở vào thế phòng ngự, ngày càng suy yếu, thất bại và sẽ đi đến diệt vong (HCM). |
| diệt vong | đgt. Mất hẳn, không còn tồn tại được nữa: Một vài dân tộc có nguy cơ diệt vong. |
| diệt vong | tt (H. vong: mất) Bị mất hẳn; Bị tiêu diệt: Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động khác đang ở vào thế phòng ngự, ngày càng suy yếu, thất bại và sẽ đi đến diệt vong (HCM). |
| diệt vong | bt. Làm mất hết. // Sự diệt vong. |
| diệt vong | t. Bị tiêu diệt đến mất hẳn: Người da đỏ châu Mĩ bị đe doạ diệt vong. |
| diệt vong | Dứt mất, nói về chủng-tộc: Nước Chiêm-thành đã bị diệt-vong. |
| Nhìn lại lịch sử hàng ngàn năm của người Do Thái , từ khi Mô sê dẫn dắt người Israel ra khỏi kiếp nô lệ trên đất Ai Cập , cho đến khi dân Do Thái phải chống trả lại cuộc diệt chủng khiến nửa số người Do Thái diệt vong , cho đến ngày nay khi mà người Do Thái vẫn phải vẫn phải đấu tranh cho đất nước của chính mình , tất cả những gì họ làm đều là để không biến mình thành một "frayer" , dịch đại loại ra là thằng hèn , kẻ thua cuộc , kẻ bị lợi dụng. |
| Lúc thuyền Tây Thi đến ,trong truyện ,chính Thấi tể Bá Hy ra đón Tây Thi ,và từ đấy ,đã gây được công trạng lớn trong sự đưa Ngô vào đường diệt vong thoe đúng cái ý Việt vương Câu Tiễn. |
| Cho nên ta giết một Tử Anh để trả mối thù diệt vong cho sáu nước , có gì là tệ. |
| Đời sau những vua thích giết người như Tôn Hạo363 nước Ngô cũng nhiều , cuối cùng đều diệt vong cả. |
| Xã tắc suy mòn , rồi đến diệt vong. |
Vua không có tài dẹp loạn , lại giết bỏ người giúp mình , tự chuốc lấy diệt vong , chẳng phải vì không may. |
* Từ tham khảo:
- diều
- diều
- diều
- diều ăn gió
- diều ăn ong
- diều được gió