| điệp báo | dt. Công-văn thông tin-tức. |
| điệp báo | dt. Tổ-chức gián-điệp, săn tin của một nước hay một đạo binh. |
| điệp báo | I. đgt. Hoạt động bí mật trong lòng địch để lấy tin tức nhằm phục vụ cho các kế hoạch tác chiến. II. dt. Nh. Điệp viên. |
| điệp báo | đgt (H. điệp: trinh thám; báo: cho biết) Trinh sát bí mật trong lòng địch: Ngay trong thời bình, cũng có những người làm công tác điệp báo. |
| điệp báo | đg. Trinh sát bí mật trong lòng địch. |
| Công tác dđiệp báo, quân báo , an ninh Khu trọng điểm Sài Gòn Gia Định trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968. |
| Lực lượng chiến đấu chủ yếu là dđiệp báo, an ninh vũ trang , trinh sát vũ trang , trinh sát vũ trang nội đô. |
| Lực lượng dđiệp báo, quân báo được điều động vào nội thành chuẩn bị cho tổng công kích và nổi dậy. |
| Tháng 11 1967 , đồng chí Đỗ Thạnh (Ba Dũng) , Phó Ban dđiệp báovà một số đồng chí cốt cán vào nội thành rà lại mạng lưới điệp báo , xây dựng cơ sở , xây dựng căn cứ "lõm chính trị" , căn cứ "lõm" trong nội thành và chuẩn bị các điều kiện chiến đấu. |
| điệp báovà quân báo đã đưa đón một số cán bộ lãnh đạo , chỉ huy an ninh , quân sự vào nội thành khảo sát thực địa , đảm bảo bí mật an toàn ; chuẩn bị lực lượng trinh sát dẫn đường các mũi tiến công nội thành , các mục tiêu quan trọng , nắm chắc các động thái địch , phục vụ tốt cho Bộ Chỉ huy tiền phương. |
| Các trạm giao liên của dđiệp báo, trinh sát vũ trang dọc theo quốc lộ dùng xe lam chở súng đạn vào nội thành , bên trên chất đầy rau quả để ngụy trang. |
* Từ tham khảo:
- điệp điệp trùng trùng
- điệp đoạn
- điệp khúc
- điệp ngữ
- điệp tây
- điệp trùng