| điệp báo viên | dt. Điệp viên. |
| điệp báo viên | dt (H. viên: người làm công việc) Như Điệp viên: Một vai trò điệp báo viên rất giỏi bên cạnh chính quyền nguỵ. |
| điệp báo viên | d. nh. Điệp viên. |
| Không phải là một phụ nữ xinh đẹp , không xuất thân từ một danh gia vọng tộc , và không phải là một dđiệp báo viênđược đào tạo cơ bản , bà chỉ là một nữ thư ký bình thường , nhưng bằng tài năng , nghị lực và trên hết là lòng yêu nước , ý chí kiên cường , bà đã lưu danh trong lịch sử tình báo Trung Quốc bởi những tin tức chiến lược quý giá. |
* Từ tham khảo:
- điệp đoạn
- điệp khúc
- điệp ngữ
- điệp tây
- điệp trùng
- điệp vận