| diện sắc | dt. C/g. Sắc-diện, sắc mặt. |
| diện sắc | dt. Sắc mặt, một thứ phản ánh trạng thái sinh lí, bệnh lí của cơ thể. |
| Tối 3 11 , tại thành phố Tirana , Albania (rạng sáng 4 11 theo giờ Việt Nam) , đại ddiện sắcđẹp của Việt Nam Đỗ Trần Khánh Ngân đã vượt qua 52 thí sinh đến từ các quốc gia và vùng lãnh thổ , đăng quang danh hiệu cao nhất Cuộc thi Miss Globe 2017 (Hoa hậu Hoàn cầu 2017). |
| Trước cuộc sống bề bộn những vấn đề đặt ra với đa ddiện sắcmàu , người làm báo đối mặt với nhiều thử thách , cám dỗ. |
| Cờ Phong trào BAJARAKA Tố cáo Tháng 5/1958 , phong trào gửi hai kháng thư , do ông Y Bham nuôl cùng 16 đại ddiện sắctộc khác ký tên , tố cáo những hành vi phân biệt đối xử của chính quyền Ngô Ðình Diệm đối với các sắc tộc thiểu số ; kể lại những đóng góp của các dân tộc miền núi trong việc chống lại quân phiệt Nhật , Việt Minh và Việt Cộng ; yêu cầu các cường quốc can thiệp để người Thượng có một "lãnh thổ biệt lập" (nguyên văn là "un territoire à part"). |
| Theo đó , ngày 1 10 2010 người đẹp Nguyễn Ngọc Kiều Khanh sẽ lên đường sang Trung Quốc tham dự cuộc thi Hoa hậu thế giới 2010 với tư cách là đại ddiện sắcđẹp của Việt Nam. |
| Khác hẳn với vẻ lạnh lùng trên sàn diễn , Lê Thúy trẻ trung , thu hút hơn khi ddiện sắchồng. |
| Người ta vẫn không hiểu sao anh Lâm cưới được chị Kim bởi Kim thuộc ddiện sắcnước hương trời ở trong làng. |
* Từ tham khảo:
- diện thanh
- diện thị bối phi
- diện thoát
- diện thống
- diện thương
- diện tích