| diện tích | dt. Bề rộng một mặt phẳng: Diện-tích được 100 mét vuông. |
| diện tích | - dt. 1. Bề mặt của ruộng, đất: cấy xong toàn bộ diện tích mở rộng diện tích trồng hoa màu. 2. Độ rộng hẹp của bề mặt nào đó: diện tích hình thang. |
| diện tích | dt. 1. Bề mặt của ruộng, đất: cấy xong toàn bộ diện tích o mở rộng diện tích trồng hoa màu. 2. Độ rộng hẹp của bề mặt nào đó: diện tích hình thang. |
| diện tích | dt (toán) (H. tích: dồn, chứa) Độ lớn của một bề mặt có giới hạn: Diện tích của một cái sân; Cấy hết diện tích thửa ruộng. |
| diện tích | dt. Cái rộng của bề mặt: Diện-tích của một hình chữ nhựt. |
| diện tích | (toán). d. Độ lớn của một mặt có giới hạn. |
| diện tích | Bề mặt. |
| Nghĩa là Người sẽ trồng một cây tre trên có mắc chiếc áo cà sa , hễ bóng che bao nhiêu diện tích ở mặt đất là đất sở hữu của Người ở dã. |
(*)Bungalow là kiểu nhà có diện tích nhỏ , một tầng duy nhất và mái hiên rộng. |
| Giờ đây , căn phòng gần ba chục mét của anh Long ở phố Dã Tượng có vẻ đã quá hẹp , người lạ đến chơi thật dễ ái ngại khi nghĩ trên diện tích ấy , cả gia đình (hai vợ chồng và hai cháu gái) cùng cư ngụ. |
Để hạn chế nhà ống và buộc chủ đất phải xây biệt thự , tháng 7 1921 , một ủy ban bao gồm các bác sĩ và quan chức tòa thị chính đã thông qua một văn bản quy định nhà xây trong khu phố mới phải có các phòng với khối tích từ 100m3 trở lên , chỉ tiêu là 25m3 một người , có sân vườn với diện tích tối thiểu là 50m2. |
| Còn cuốn Mô tả vương quốc xứ Đàng Ngoài (Description of the kingdom of Tonqueen) , Samuel Baron mô tả : "Về mặt diện tích , thành phố này có thể so sánh với nhiều thành phố khác ở châu Á nhưng về mặt dân số thì đông hơn các thành phố kia rất nhiều đặc biệt là ngày đầu tháng và rằm. |
Cũng trong những ngày cận tết này , các lão nông ở tỉnh Hòa Bình , Hà Tây gấp rút hoàn thành những gian nhà lá tình nghĩa cuối cùng cho các gia đình mất nhà ở Phương Liệt , Khâm Thiên , An Dương... Hòa Bình giúp 20 vạn cây tre , 50 vạn cây nứa và 500m3 khối gỗ , Hà Tây giúp xi măng , gạch , 500 gian nhà với tổng diện tích là 10. |
* Từ tham khảo:
- diện tích hình tam giác
- diện tích hình thang
- diện tích phụ
- diện tích toàn phần
- diện tòng
- diện trần