| điện đài | dt. Máy thu phát vô tuyến điện nói chung: liên lạc bằng điện đài. |
| điện đài | dt (H. đài: nơi xây cao) Máy thu phát tín hiệu vô tuyến điện: Trung đoàn liên lạc với đại đoàn bằng điện đài. |
| điện đài | d. 1. Máy phát tin vô tuyến điện. 2. Cơ quan phát tin vô tuyến điện. |
| Đường sá giờ thuận tiện hơn , điện đài cũng đỡ hơn , chỉ cần cầm điện thoại đi bộ tầm vài trăm mét là bắt được sóng. |
| Khi hai sư đoàn này hành quân vào Đắk Lắk đã để lại toàn bộ cụm dđiện đàivà báo vụ viên ở lại vị trí cũ , hàng ngày vẫn duy trì liên lạc như bình thường để lừa địch. |
| Tổng đài vừa có thể ghép nối với các mạng viễn thông hiện đại , vừa có thể ghép với các tổng đài nhân công và có thể điều khiển từ xa các dđiện đàivô tuyến khi cần thiết. |
| Để cập nhật tình hình , một số thông tin mặt trận của tòa soạn tiền phương cũng được gửi về tòa soạn hậu phương và ngược lại , bằng cách thu phát tin bằng máy dđiện đàiquay tay và tín hiệu moóc xơ Dù máy bay Pháp vẫn lượn hàng ngày trên đầu , và vị trí làm việc của các nhà báo chỉ cách chỉ huy sở của địch vẻn vẹn 7km đường chim bay , nhưng tòa soạn bên sườn đồi Pu Ma Hong của họ rất yên ổn , kín đáo. |
* Từ tham khảo:
- điện hoá học
- điện học
- điện hối
- điện kế
- điện khí
- điện khí hoá