| diêm dúa | trt. Chải-chuốt, cách ăn-mặc sang-trọng: Ăn-mặc diêm-dúa. |
| diêm dúa | tt. Có màu sắc loè loẹt, cầu kì nhằm phô trương hình thức: màu sắc diêm dúa o ăn mặc diêm dúa. |
| diêm dúa | tt, trgt 1. Nói cách ăn mặc cầu kì với màu sắc sặc sỡ: Quần áo diêm dúa; ăn mặc diêm dúa 2. Có tính chất phô trương: Có bao nhiêu lâu đài diêm dúa (NgTuân). |
| diêm dúa | t. ph. Nói cách ăn mặc của người chú ý quá đáng đến việc sửa sang quần áo, chạy theo thời trang, kén chọn màu sắc: Áo quần diêm dúa; Con người diêm dúa, chỉ ngắm vuốt mà hết ngày; Ăn mặc diêm dúa. |
| Còn thơ bây giờ… Em cứ mạo muội nói bừa nhé? Thế nào ấy , trơn ruồi trội , diêm dúa thì diêm dúa quá , thô mộc lại thô mộc không cảm nhận nổi , nói nỗi đau như nỗi đau đi mượn , nói thác loạn lại là cái thác loạn giả vờ. |
| Bộ đầm ngủ màu hồng đính lông vô cùng ddiêm dúađược Chi Pu hé lộ trước khi ra MV là sáng tạo của NTK Huy Trần. |
| Cũng là một thiết kế màu hường nữ tính nhưng ít ddiêm dúanhất trong concept lần này là sản phẩm của NTK Hà Cúc. |
| diêm dúaquá cũng hỏng , mà sơ sài quá cũng hỏng. |
| Gu thời trang đường phố của Kara Zwaanstra không màu mè , ddiêm dúa, ngược lại khá tinh tế với các trang phục màu trung tính hay các họa tiết kinh điển. |
| Song khán giả không thể nhịn cười khi thấy áo mão rườm rà ddiêm dúanhư hát Bội của Bạch Thiển cộng với biểu cảm cứng đờ của Lưu Diệc Phi. |
* Từ tham khảo:
- diêm nghiệp
- diêm phu đinh
- diêm phủ
- diêm sinh
- diêm tiêu
- diêm trường