| diêm la | dt. (truyền): Ông vua dưới Âm-phủ. |
| diêm la | dt. Diêm vương: đi chầu diêm la. |
| diêm la | Vua coi địa-ngục. |
| diêm la | Vua coi địa-ngục. |
Dĩ Thành nói : Như lời các ngươi nói thì đó là cái phúc hay là cái họa cho tả Dưới diêm la tuyển người không khác gì tuyển Phật , không thể đút lót mà được hay cầu may mà nên. |
| Nhưng thiếu nợ thì phải hoàn trả , Ddiêm laVương phán tôi phải đầu thai thành gà đẻ trứng mà trả nợ cho bà. |
| Theo cuốn Diêm Vương kinh , các linh hồn sau khi bị tra khảo , thọ hình ở Ddiêm lađịa phủ , sẽ lần lượt đi từ điện thứ nhất , điện thứ hai cho đến điện thứ mười và bàn giao cho Chuyển Luân Vương vị thần cai quản việc chuyển kiếp đầu thai. |
* Từ tham khảo:
- diêm phu đinh
- diêm phủ
- diêm sinh
- diêm tiêu
- diêm trường
- diêm tương