| diêm | dt. Diêm-sinh gọi tắt, chất hoá-học nhạy lửa, dùng chế thuốc quẹt ra lửa và thuốc nổ: Hòm diêm, bao diêm, que diêm. |
| diêm | dt. X. Muối. |
| diêm | dt. Ngõ xóm // (truyền): Tên vì vua của cõi âm. |
| diêm | - dt. Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa: Hộ đánh diêm châm thuốc lá (Ng-hồng). |
| diêm | I. dt. Que nhỏ một đầu tẩm hoá chất có khả năng bốc cháy khi cọ xát, dùng để lấy lửa: bao diêm o đánh diêm lấy lửa. II. Muối: diêm nghiệp o diêm tiêu o diêm tường. |
| diêm | dt Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa: Hộ đánh diêm châm thuốc lá (Ng-hồng). |
| diêm | dt. 1. Muối: Diêm-điền. 2. Tiếng diêm-sinh gọi tắc; chỉ cây que có nhúng diêm-sinh thường để quẹt cho ra lửa. // Bao diêm, hộp diêm. Xưởng diêm. Cây diêm, que diêm. |
| diêm | d. Que nhỏ bằng gỗ, đầu có chất dẫn hoả dùng để đánh lấy lửa. |
| diêm | Một thứ thuốc chế bôi vào đầu cái que để đánh ra lửa: Bao diêm. |
| diêm | Muối (không dùng một mình). |
Trương bước vào một cửa hàng xén gần đấy : Bà cụ bán cho tôi một bao thuốc giấy xanh và một bao diêm. |
Trương đánh diêm thuốc lá ; qua làn khói thuốc chàng để mắt đến một cái lịch có chua ngày ta treo ở góc nhà. |
| Nhưng đến khi đ ngang hàng rào sắt , chàng chậm bước lại hồi hợp vì nghe có tiếng Thu ở trong vườn cười nô đùa lẫn với tiếng trẻ con : Rung giăng rung giẻ đắt trẻ đi chơi , đến ngõ nhà trời... Chàng đánh diêm hút thuốc lá để lấy cớ ngừng lại và để Thu chú ý đến ; chàng quay nhìn vào vườn nhưng mắt bị chói ánh lửa diêm không trông rõ gì cả. |
Nói đến đây , Huy cười khẽ một cái , với điếu thuốc lá , đánh diêm châm hút. |
Khương đánh diêm châm điếu thuốc lá , nhưng vì thuốc ẩm , hút mỏi mồm cũng không được tí khói nào. |
| Loan đưa mắt nhìn Dũng dò xem cử chỉ của Dũng lúc đó ra sao , Dũng vẫn thản nhiên , vừa đánh diêm đốt đèn , vừa nói : Ấy vừa lúc nãy , khi xếp hai cái ảnh vào va li , tôi mới sực nhớ đến cô và nhớ ra rằng chưa báo tin để cô hay , thì may quá , cô lại đến chơi. |
* Từ tham khảo:
- diêm dân
- diêm dúa
- diêm la
- diêm nghiệp
- diêm phu đinh
- diêm phủ