| diêm dân | dt. Dân làm nghề sản xuất muối. |
| diêm dân | dt (H. diêm: muối; dân: người dân) Người dân làm muối: Những diêm dân làm ăn vất vả. |
| Ngoài việc trải nghiệm làm muối để thấu hiểu được nỗi vất vả của ddiêm dânvà sự khắc nghiệt của thời tiết đang đe dọa môi trường , các người đẹp còn tặng 120 phần quà cho thiếu nhi và ba bộ diêm cụ cho ba gia đình diêm dân khó khăn nhất. |
| Ngay sau khi Báo SGGP có bài viết Muối đắng Cần Giờ phản ánh tình trạng bà con ddiêm dânhuyện Cần Giờ (TPHCM) trúng mùa , nhưng giá muối chỉ bằng 1/3 vụ muối năm 2009 , lại khó bán... chiều 4 5 , Chi cục Phát triển nông thôn (Sở NN PTNT TPHCM) đã có buổi họp tìm cách tháo gỡ khó khăn hiện nay của bà con. |
| Khi được hỏi vì sao hiện nay bà con ddiêm dânCần Giờ bán giá thấp , lại khó bán , ông Phụng cho biết , nhiều bà con làm muối chạy theo số lượng , chỉ muốn làm ra lượng muối nhiều nhất nhưng lại không chú ý đến chất lượng hạt muối. |
| Đối với sản xuất muối , do thời tiết nắng hạn kéo dài , ít mưa thuận lợi cho ngành sản xuất muối nhưng so với năm trước giá muối năm nay có xu hướng giảm , lượng muối tồn trong ddiêm dânlớn , nên trước đó (6/2010) , Bộ NNPTNT đã có công văn trình Chính phủ , kịp thời triển khai mua tạm trữ 200.000 tấn muối cho diêm dân. |
| Theo bảo vệ đồng muối của Công ty cổ phần muối Cà Ná Ninh Thuận , lúc đó , xe tải chở rất nhiều bao muối của ddiêm dânđi từ phía Tây đồng muối của công ty qua đường ngang để về. |
| Việc đền bù ruộng muối cho ddiêm dâncòn thấp , có những hộ chỉ được 5.200 đồng/m2 là chưa hợp lý. |
* Từ tham khảo:
- diêm la
- diêm nghiệp
- diêm phu đinh
- diêm phủ
- diêm sinh
- diêm tiêu