| dịch vị | dt. Dịch do dạ dày tiết ra phục vụ cho việc tiêu hoá. |
| dịch vị | dt. Xt. Vị-dịch. |
| Đây là một loại thuốc bổ , giảm mật độ axit của ddịch vị, làm axit dạ dày hoạt động bình thường. |
| Nguyên nhân là nước sẽ làm loãng ddịch vị, khiến thức ăn trong dạ dày chưa kịp tiêu hóa đã vào ruột non , dễ gây ra các bệnh về tiêu hóa. |
| Dầu ăn sống với số lượng ít (5 10ml/bữa) có tác dụng làm giảm bài tiết ddịch vị. |
| Các loại thực phẩm khi nấu nên thái nhỏ , nghiền nát , nấu mềm sẽ làm giảm được kích thích bài tiết ddịch vịvà giúp vận chuyển thức ăn qua dạ dày nhanh chóng. |
| Chỉ cần cắn nửa quả ớt , chấm ít nước mắm là ddịch vịđã tuôn đầy vòm họng rồi. |
| Trong lúc dừng , nếu người điều khiển ô tô xê ddịch vịtrí ngồi hoặc rời chân phanh sẽ là rất nguy hiểm nhất là khi có tình huống bất ngờ cần xử lý thì tài xế sẽ dễ bị động và nhầm lẫn. |
* Từ tham khảo:
- dịch vụ sau khi bán
- dịch xú
- diếc
- diếc
- diệc
- diệc