| diếc | đt. X. Nhiếc. |
| diếc | dt. Cá diếc, nói tắt: tham con diếc, tiếc con rô (tng.). |
| diếc | đgt. Nhiếc, nhiếc mắng: diếc con thậm tệ. |
| diếc | đgt (cn. nhiếc) Vạch điều xấu của người nào: Chị luôn luôn bị người dì ghẻ diếc là lười. |
| diếc | gt. Nht. Nhiếc. |
| diếc | dt. (đ) Loại cá sông: Cá diếc le-te lách giữa dòng (H.x.Hương) |
| diếc | đg. nh. Nhiếc. |
| diếc | Sỉ mắng một cách nhục-nhã khó chịu. Có khi nói là "nhiếc". |
Bậu thấy qua diếc lác có một hai chút lác bậu phiền Một vảy một tiền nhằm lác mười qua. |
| Họ chỉ diếc móc Bính như thế còn là khá đấy. |
| Dạo ấy , cứ nhìn anh bộ đội nào có bộ quần áo ấy , với độ phai màu ấy và diếc mũ mềm giặt vài lần đã bạc phếch... thì chắc người ấy đi bộ đội đợt 6. |
| Cá diếc nhỏ bằng một ngón tay , mua về , đem thả bể một ngày một đêm , rồi vớt ra cho vào một cái thống Giang Tây to vừa người ôm , đầy một thứ nước mưa trong vắt. |
Lại vài mụ diếc trắng trẻo , béo tròn con quay , lò mò đến. |
Quản giáp nội tác là Chu Thủy dâng cá diếc vàng. |
* Từ tham khảo:
- diệc
- diệc lửa
- diệc xám
- diêm
- diêm chế
- diêm dân