| dịch sử | đt. Sai-khiến, chỉ-bảo ngươì làm. |
| dịch sử | đgt. Sai khiến: dùng tiền tài mà dịch sử người. |
| dịch sử | Sai khiến: Lấy thế-lực đồng tiền mà dịch-sử người. |
| Về chuẩn bị đường cho xe tăng thiết giáp và xe kéo pháo , Bộ Tư lệnh chiến ddịch sửdụng hai trung đoàn công binh (7 và 575) bí mật cưa cây , ngụy trang hướng vào các mục tiêu ở Đức Lập , Gia Nghĩa và Buôn Ma Thuật (Nam Tây Nguyên). |
| Thông qua áp dụng đề tài , các điện lực trực thuộc PC Đà Nẵng tư vấn cho các doanh nghiệp , gia đình sử dụng điện hợp lý , chuyển ddịch sửdụng điện giờ cao điểm sang giờ thấp điểm. |
| Tăng cường miễn ddịch sửdụng hạt me bạn có thể chữa bệnh cực nhanh. |
| Theo thông tin từ SegWit.Party , số lượng các giao ddịch sửdụng công nghệ này đã tăng lên gấp đôi , đạt hơn 30% chỉ trong vòng 3 ngày vừa qua. |
* Từ tham khảo:
- dịch tả gà châu á
- dịch tễ
- dịch tễ
- dịch tễ học
- dịch thất
- dịch thể