| địa sinh | đgt. Phát triển trong đất: Rễ là cơ quan địa sinh của cây. |
| địa sinh | tt (H. sinh: sống) Sống trong đất: Rễ là cơ quan địa sinh của thảo mộc. |
| địa sinh | t. Sống trong đất: Rễ là cơ quan địa sinh của cây. |
| Nếu được ra mắt sẽ mang thêm 20 ngàn gọi là chút lễ mọn để được bàn lại với đại ca lãnh địa sinh tồn. |
| Trên rẻo đất nhỏ nằm giữa vịnh Bái Tử Long này , ba thế hệ con người hầu như đã dành trọn đời mình bảo vệ một lãnh dđịa sinhtồn cho khỉ , trong những cuộc thử nghiệm thuốc cứu người. |
| Pimachiowin Aki , Canada : Là một khu rừng có các con sông chảy qua , cùng với rất nhiều hồ , đầm lầy và rừng phương bắc , Pimachiowin Aki (Mảnh đất cung cấp sự sống) nơi cư trú của người Anishinaabeg , một tộc người bản dđịa sinhsống bằng nghề câu cá , săn bắn và hái lượm. |
| Chữa mụn nhọt sưng đau (chưa mưng mủ) : Lá trạch tả tươi , lá cây lạc dđịa sinhcăn , mỗi vị 15g. |
| Chữa bỏng da thể nhẹ (vết bỏng nhỏ và nông) : Lá trạch tả tươi , lá cây lạc dđịa sinhcăn , mỗi vị 30g , rửa sạch , giã nát đắp hoặc chườm nhẹ nơi có vết bỏng. |
| Xét về mặt khoa học , những người mang trong mình năng lượng BOVIS (chỉ số năng lượng sinh học của con người và năng lượng dđịa sinhhọc) yếu nhưng do ham chơi đồ cổ thì sức khỏe bị ảnh hưởng từ chính năng lượng của đồ cổ phát ra. |
* Từ tham khảo:
- địa tầng học
- địa thế
- địa thực vật
- địa thực vật
- địa thực vật học
- địa thương