| địa thế | dt. Hình-thế của đất // (B) Thế lợi trong một việc của một nơi: ở đây được địa-thế mua bán. |
| địa thế | dt. Vị trí, hình thế của mặt đất: địa thế hiểm trở o Địa thế phức tạp không thuận lợi cho công việc. |
| địa thế | dt (H. thế: trạng thái) Hình thế mặt đất: Địa thế nước ta dài (Trg-chinh). |
| địa thế | dt. Xt. Địa-hình. Ngr. Chỗ đất, nơi: Địa-thế hiểm trở. |
| địa thế | d. Hình dạng mặt đất: Địa thế hiểm trở. |
| địa thế | Hình-thế đất. |
| địa thế cũng không được tiện lợi , xa bờ sông quá. |
Rút kinh nghiệm xương máu ở Quảng Nam , Nhạc tận dụng khả năng di chuyển mau lẹ và quen thuộc với địa thế gập ghềnh cây cối chằng chịt của toán quân Thượng. |
| Hắn có nhiều kinh nghiệm chiến trận , lại quen địa thế Quảng Nam. |
| địa thế Phú Yên , nhất là đường thượng đạo , Chầu văn Tiếp còn đám bộ hạ người Đồng Xuân của ông thuộc lòng như kẽ bàn tay. |
| địa thế chùa này , xem ra còn dụng võ được...". |
| Vùng biển này nằm trong một địa thế mà không một cái gì bất ngờ lại không cỏ thể xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- địa thực vật
- địa thực vật học
- địa thương
- địa tô
- địa triều
- địa từ