| địa phương quân | dt. Lính có tầm hoạt-động trong địa-phương mình (trước là lính Bảo-an). |
| địa phương quân | Bộ phận lực lượng vũ trang của chính phủ Việt Nam cộng hoà (những năm 1964-1975) chống chiến tranh du kích cách mạng, bảo vệ an ninh nông thôn và lực lượng bình định. |
| Trên quãng đường độ hơn chục cây số đó là một hệ thống đồn bốt của một đại đội địa phương quân. |
| Thành phần yểm trợ và dự bị gồm 1 đại đội dđịa phương quânvà 4 máy bay trực thăng do Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 Quân khu 1 tăng cường , hai yểm trợ hạm (HQ800 và HQ801) , 1 hộ tống hạm HQ11 và 3 tuần duyên đĩnh (VPB) HQ709 , HQ711 , HQ723. |
| Tàu HQ5 chở theo 43 Hải kích cùng HQ10 rời Đà Nẵng lúc nửa đêm 17/1 , dự trù chở theo 1 đại đội dđịa phương quânđể tăng cường cho lực lượng đổ bộ , nhưng vì đại đội này chưa sẵn sàng nên không kịp lên tàu , mặc dầu đã có lệnh của Bộ Tổng Tham mưu. |
| Đồng thời , Bộ chỉ huy hành quân lưu động biển chỉ thị : Tăng cường ngay 2 chiếm hạm chở theo người nhái đến Hoàng Sa ; liên lạc với Bộ tư lệnh Quân đoàn 1 để xin dđịa phương quânnếu chưa có ; Sáng sớm 18/1 chiếm lại Duy Mộng như đã định ; sử dụng biệt hải được rút từ đảo Hữu Nhật , lấy 1 tiểu đội địa phương quân ở đảo Hoàng Sa (Pattle) sang giữ đảo Hữu Nhật. |
| Trước đó , Bộ tư lệnh Hải quân Vùng 1 Duyên hải đã dự tính và cho tăng cường đi theo tàu HQ5 và tàu HQ10 một đại đội dđịa phương quânđể tăng cường cho lực lượng đổ bộ. |
| Trưa ngày 20/1 các chiến hạm Trung Quốc chạy quanh các đảo Hữu Nhật và đảo Hoàng Sa (Pattle) , bắn súng dữ dội làm gãy cờ Việt Nam Cộng hòa cắm trên nóc nhà Trung đội dđịa phương quân. |
* Từ tham khảo:
- địa sinh
- địa tầng
- địa tầng học
- địa thế
- địa thực vật
- địa thực vật