| đi bách bộ | đt. Bước thong-thả tới lui để quần chân, giải-trí: Đi bách-bộ trước sân. |
| đi bách bộ | Đi bộ thong thả để dạo chơi, hoặc cho thư giãn: Buổi sáng nên đi bách bộ cho khoẻ người. |
| đi bách bộ | đgt (H. bách: trăm; bộ: bước) Lững thững đi: Buổi chiều, đi bách bộ quanh hồ. |
| Song có mấy khi chàng được nói chuyện với các cô ! Tối hôm ấy , ăn cơm xong , Chương đi bách bộ trên đường Cổ Ngư. |
Hôm ấy Ngọc hai tay chắp sau lưng , thung thăng đi bách bộ dưới rặng thông già. |
Nằm mãi không ngủ được , Ngọc liền dậy mặc quần áo đi bách bộ ngoài hiên. |
| Mai khuyên hai người nằm nghỉ một lát cho đỡ mệt , rồi một mình nàng thung thăng đi bách bộ. |
Rồi quay ra hỏi bà phán : Quan lớn đâu ? Nhà tôi chừng lại đi bách bộ ngoài sông. |
| Lúc tôi đi bách bộ thì cả người tôi rung rinh một màu nâu bóng mỡ soi gương được và rất ưa nhìn. |
* Từ tham khảo:
- đi bể nhớ phương, đi đường nhớ lối
- đi biệt
- đi buôn gặp nạn hồng thuỷ
- đi buôn không tiền, canh điền không trâu
- đi buôn lỗ vốn, làm ruộng mất mùa
- đi buôn nhờ phường, đi đường nhớ lối