| địa nhiệt | dt. Sức nóng từ lòng trái đất bốc ra. |
| địa nhiệt | dt. Sức nóng ở các tầng đất sâu trong vỏ Trái Đất. |
| địa nhiệt | dt (H. nhiệt: nóng) Sức nóng ở trong lòng Trái đất: Nghiên cứu để sử dụng địa nhiệt. |
| địa nhiệt | dt. Sức nóng ở trong trái đất. |
| địa nhiệt | d. Sức nóng ở trong lòng Quả đất. |
| Chính phủ cũng chỉ đạo xây dựng các cơ chế khuyến khích phù hợp , trong đó tập trung vào cơ chế giá hỗ trợ cho các dự án sử dụng năng lượng gió , mặt trời , sinh khối , dđịa nhiệt; có chính sách hỗ trợ về đầu tư , thuế Theo Thứ trưởng , đối với phát triển điện gió , mục tiêu đến năm 2020 đạt tổng công suất lắp đặt là 800 MW (hiện tại mới là 180 MW) ; Đối với năng lượng mặt trời , đến năm 2020 , công suất lắp đặt đạt khoảng 850 MW (hiện nay không đáng kể). |
| Trong khi hiện nay đã có các giải pháp tái tạo đáng tin cậy khác như năng lượng dđịa nhiệthoặc thu hồi nhiệt thải công nghiệp của Pháp. |
| Theo đó , nước nóng và hệ thống lò sưởi đều được sử dụng bằng năng lượng dđịa nhiệttừ dưới lòng đất. |
* Từ tham khảo:
- địa phận
- địa phủ
- địa phương
- địa phương chủ nghĩa
- địa phương quân
- địa quách