| địa phận | dt. Phần đất, khu-vực: Địa-phận Sài-gòn. |
| địa phận | dt. Phần đất nằm trong ranh giới của một địa phương, một nước: Đường tàu chạy qua địa phận nhiều tỉnh o đi vào địa phận của một số nước. |
| địa phận | dt (H. phận: phần) 1. Phần đất thuộc về một khu vực: Con sông ấy chảy qua địa phận làng tôi 2. Khu vực của tín đồ Thiên chúa giáo thuộc quyền cai quản của một giám mục: Vị giám mục địa phần Phát-diệm. |
| địa phận | dt. Phần khu đất. // Địa phận Lào. |
| địa phận | d. 1. Phần đất thuộc về một địa phương. 2. Toàn thể những tín đồ Thiên chúa giáo thuộc quyền cai quản của một giám mục. |
| địa phận | Phần đất của một hạt: Chia địa-phận làng nọ với làng kia. |
| Tự nhiên có một con cá gáy lớn như con voi giạt vào địa phận của làng. |
Công chúa Ngọc Chân lên trần đụng ngay vào giữa địa phận nước Hàn. |
| Nạn nhân thường là kẻ thù hay là những người làng khác lạc bước vào địa phận làng họ. |
| Chúng tôi vào địa phận Jammu & Kashmir lúc chiều tối. |
Tại địa phận xã Cẩm La , huyện Yên Hưng hiện nay có miếu Tiên Công hay còn gọi là đền Thập Cửu Tiên Công. |
30) Sông Đáy : tức sông Tiểu Đáy chảy từ huyện Sơn Dương , Tuyên Quang về qua địa phận các huyện Lập Thạch và Tam Dương (nay thuộc tỉnh Phú Thọ). |
* Từ tham khảo:
- địa phương
- địa phương chủ nghĩa
- địa phương quân
- địa quách
- địa sinh
- địa tầng