| dích dắc | I. dt. Đường gấp khúc: tia chớp dích dắc lóe sáng ở trên trời. II. tt. Quanh co, không chính đáng, dường như có một sự sắp xếp, bố trí một cách tiêu cực: trong các giải bóng đá, có thể khắc nghiệt và dích dắc, nhưng bóng đá vẫn là bóng đá, lối chơi hay và trung thực bao giờ cũng được nhận chân. |
| dích dắc | đgt, tt (Pháp: zigzag) Vòng vèo: Hành trình dích dắc của hàng và tiền. dt Đường không thẳng: Tiến trình có nhiều dích dắc. |
| Trong quá trình tìm hiểu vụ việc Thu hồi đất Dự án tại tiểu khu 293 chúng tôi nhận thấy nhiều uẩn khúc , những con đường ddích dắccủa dự án thất bát này ; biểu biểu hiện sự luẩn quẩn , chính quyền tỉnh bị doanh nghiệp làm xiếc từ sự việc này đến mưu kế kia. |
| Để về tới Dar El Aila , tôi phải rẽ ddích dắcqua nhiều con ngõ nhỏ xíu có trần tối tăm như một đường hầm trung cổ (ngõ có trần dường như là truyền thống của các cư dân ven bờ Địa Trung Hải). |
| Hèn chi người lễ tân luôn phải dẫn khách lên phòng , bởi sẽ không ai có thể tự tìm được phòng mình trong cái mê cung bốn tầng ddích dắcấy. |
| TP Chiều 27/10 , TS Bùi Văn Quyền , Vụ trưởng Trưởng đại diện Bộ KH&CN ; phía Nam chủ trì cuộc gặp mặt báo chí thông tin thêm về những ddích dắcliên quan đến việc Vedan nhận giải thưởng. |
| Qua nghiên cứu lộ trình đi ddích dắccủa lô hàng , Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đã nghi ngờ lô hàng có hoạt động buôn lậu ma túy nên đã tổ chức khám xét và phát hiện 100 bánh cocaine. |
| Những lô hàng này có lộ trình đi của các tàu qua nhiều cảng trên thế giới và các đối tượng buôn bán ma túy thường sử dụng những đường vận chuyển ddích dắcnhư thế này. |
* Từ tham khảo:
- dịch
- dịch
- dịch
- dịch
- dịch
- dịch