| địa hình | dt. Hình-thể đất một khu, một vùng: Xem địa-hình, vẽ địa-hình, quan-sát địa-hình. |
| địa hình | dt. Hình dạng bề mặt của một hoặc nhiều vùng: địa hình trống trải o điều kiện địa hình. |
| địa hình | dt (H. hình: hình thể) Hình thế đất đai, sông núi của một nơi: Là người địa phương nên rất thông thuộc địa hình (VNgGiáp). |
| địa hình | dt. Hình-trạng mặt đất. |
| địa hình | d. Hình thể mặt đất cao hay thấp, có nhiều hay ít núi, sông... |
| ít nhất , nếu cái mới đó không phải do sự phát triển lô gich của nhận thức mình thì cũng là do sự thay đổi địa hình , địa vật , con người Phả Lại , mình đi phà sang bờ kia , với Tâm , hai đứa lủng lẳng trên cành tre một thùng thịt lợn. |
Tôi đi lòng vòng khảo sát địa hình và tìm được cửa đông khách nhất. |
| Makhtesh là dạng địa hình chỉ có ở Israel , được hình thành bởi những vách đá vây tròn lấy nhau trong sa mạc. |
| Lần trước cũng vậy... Lần trước khác , bây giờ khác... Tôi cũng tin là hang Hòn có địa hình chống đỡ thuận lợi , nhưng nếu chỉ xét về mặt địa hình không thì không được... Nhưng thôi , hiện tại là không có hầm đảm bảo ở ngoài xóm , cũng phải đành giải quyết như vậy thôi. |
| Lợi thế ấy là địa hình phòng ngự vững chắc. |
| Nơi đây địa hình tương đối phức tạp. |
* Từ tham khảo:
- địa hoá học
- địa hoàng
- địa hợp
- địa khí
- địa khoán
- địa kĩ thuật