| di truyền học | dt. Khoa học nghiên cứu về các quy luật di truyền và biến dị của sinh vật. |
| di truyền học | dt (H. học: môn học) Khoa học nghiên cứu về các hiện tượng và qui luật di truyền: Luận án tiến sĩ về di truyền học. |
| di truyền học | dt. Môn học nghiên-cứu về những trạng-thái di-truyền và biến-đổi trong các sinh-vật. |
| Đồng cao chuyên canh cây đậu nành do tiến sĩ di truyền học Phan Tân cùng những đồng nghiệp của ông là chỗ quen biết của Sài về giúp vụ đầu. |
| Đồng cao chuyên canh cây đậu nành do tiến sĩ di truyền học Phan Tân cùng những đồng nghiệp của ông là chỗ quen biết của Sài về giúp vụ đầu. |
| Dựa trên kết quả những công trình nghiên cứu đã thực hiện , các nhà khoa học tin rằng nguyên nhân gây ra dị ứng sữa ở trẻ là do sự kết hợp giữa những yếu tố về ddi truyền họcvà việc cho trẻ bú sữa bò hay sữa đậu nành quá sớm. |
| Trong khi đó , theo nhiều ý kiến của các chuyên gia về ddi truyền học(gia đình đã tham khảo) thì nếu mẫu ADN của hai người không khớp với nhau từ hai gen trở lên , thì người đàn ông này không phải là cha đẻ của đứa trẻ với độ chính xác 100%. |
| Trong khi đó , nhiều chuyên gia về ddi truyền họccho rằng nếu chỉ có dữ liệu như trong kết luận giám định thì không đủ cơ sở để kết luận Thắng có phải là người cha của thai nhi hay không. |
| Nói về nghi vấn này , một chuyên gia về ddi truyền họccho rằng , câu hỏi này có lẽ chỉ Viện KHHS trả lời được , chỉ có Viện KHHS mới hiểu được tại sao họ không lưu kiểu gen của thai nhi mà sau này lại có kiểu gen của thai nhi để cung cấp bổ sung. |
* Từ tham khảo:
- di truyền miễn dịch
- di truyền sinh thái học
- di truyền số lượng
- di truyền thể thao
- di vật
- dì