| di vật | dt. Đồ-vật người chết để lại. |
| di vật | - dt. (H. di: còn lại; vật: đồ vật) Đồ vật người chết để lại: Coi những tác phẩm của người cha như những di vật quí báu. |
| di vật | dt. Hiện vật của quá khứ tìm được trong các cuộc khai quật khảo cổ học hoặc tìm được ngẫu nhiên. |
| di vật | dt (H. di: còn lại; vật: đồ vật) Đồ vật người chết để lại: Coi những tác phẩm của người cha như những di vật quí báu. |
| di vật | đt. Vật để lại. |
| di vật | d. Vật người chết để lại. |
| Sau khi kiểm tra thấy trong túi đựng hộ chiếu , sổ hộ khẩu , sổ khám bệnh của chị Toán , giấy phép lái xe , ddi vậtquan trọng của con gái chị Toán , cùng một số tiền... tổ công tác đã chủ động liên hệ với gia đình bàn giao số tài sản bị mất. |
| Đoàn nghiên cứu đã phát hiện được nhiều ddi vậtlà công cụ cuội ghè kiểu Sơn Vi rất điển hình trên các vùng gò đồi ven sông Hồng thuộc các địa điểm như : xã Cam Cọn , xã Bảo Hà , xã Kim Sơn , xã Tân An của huyện Bảo Yên ( tỉnh Lào Cai). |
| Ảnh : Bảo tàng tỉnh Lào Cai Các ddi vậtgồm : 43 công cụ mũi nhọn , 14 công cụ rìa ngang , 4 công cụ mảnh tước , 3 công cụ hình móng ngựa và một số công cụ có hình dáng khác. |
| Việc phát hiện những ddi vậttrên đã góp phần khẳng định sự tồn tại của nền văn hóa Sơn Vi niên đại hậu kỳ đá cũ trên đất ven sông Hồng của huyện Bảo Yên ( tỉnh Lào Cai) ngày xưa ,đồng thời là cơ sở dữ liệu quan trọng để ngành văn hóa tỉnh Lào Cai có thêm căn cứ phối hợp với cơ quan chức năng Trung ương xây dựng bản đồ khảo cổ trên địa bàn tỉnh Lào Cai. |
| Còn một số ddi vậtkhác được chôn lại cho chủ nhân... Cho đến nay , các nhà nghiên cứu vẫn còn tranh cãi liệu chủ nhân hai ngôi mộ cổ có phải tên là Lê Huỳnh (người anh) và Lê Trác (người em) dựa theo tư liệu dân gian hay không? |
| Ảnh : Ngọc Quốc Theo ông Đinh Văn Tuấn thì qua lục tìm và tra cứu các tư liệu sử quán triều Nguyễn rồi đối chiếu với ddi vậtcổ , ông có thể kết luận hợp lý về hai nhân vật lịch sử : Lăng mộ Thống chế là vị quan đại thần dưới thời chúa Nguyễn Ánh tên Lê Văn Quế , người huyện Bình Dương (tỉnh Gia Định) , không rõ năm sinh , chết vì bệnh già yếu vào năm 1810. |
* Từ tham khảo:
- dì ghẻ
- dì ghẻ con chồng
- dì phải thằng chết trôi, tôi phải đôi sấu sành
- dỉ
- dỉ
- dỉ hơi