| di tinh | dt. (bh): Chứng bịnh tự-nhiên tinh-khí xuất ra khi ngủ mê, do thận hư vì trước đó dâm-dục quá độ hoặc do thủ-dâm (sper-matorrhée). |
| di tinh | dt. Kì huyệt vùng ngực - bụng, ở huyệt quan nguyên sang ngang mỗi bên 1 thốn, chuyên chữa chứng di tinh, xuất tinh sớm, liệt dương, ngửa bộ hạ, đàn bà lãnh cảm. |
| di tinh | dt. Chứng tự chảy tinh dịch ra ngoài một cách không bình thường, không theo quy luật tự nhiên. |
| di tinh | dt (H. di: còn lại; tinh: tinh dịch) Bệnh khiến cho tinh dịch xuất ra tự nhiên: Người mắc bệnh di tinh khó có con. |
| di tinh | dt. (y) Bịnh làm cho tinh dịch (tinh khí) cứ tự-nhiên chảy ra. |
| di tinh | d. Chứng bệnh làm tinh dịch phóng xuất một cách tự nhiên. |
| di tinh | Một thứ bệnh của đàn ông, thường đang khi không mà tinh khí thoát ra. |
| Điều đó vừa gây ức chế thần kinh cho nam giới vừa khiến họ dễ bị chứng ddi tinh. |
| Cụ thể , lá được dùng trong các trường hợp : Xuất huyết , viêm dạ dày , loét dạ dày tá tràng , huyết áp cao , đau dây thần kinh , mất kinh , ung thư... Hoa dùng chữa đau thượng vị , ddi tinh, bạch đới , đau kinh. |
| Chữa thận hư gây ra ddi tinh, hoạt tinh lưng gối yếu mỏi , lạnh đau. |
| di tinh: Hoa mào gà trắng 30g , kim ti thảo (Melica scabrosa Trin) 15g , kim anh tử 15g , sắc uống. |
| Xuất tinh sớm có thể đi kèm với chứng ddi tinh, liệt dương. |
| Món ăn này không chỉ bổ dương , ích khí , cường dương mà còn chữa khỏi bệnh ddi tinh. |
* Từ tham khảo:
- di trú
- di truyền
- di truyền chất lượng
- di truyền học
- di truyền học thực vật
- di truyền miễn dịch