| dì ghẻ | dt. Mẹ ghẻ, kế-mẫu, vai vợ sau hay vợ bé của cha mình đối với mình (vẫn gọi dì): Dì ghẻ con chồng. |
| dì ghẻ | - dt. Vợ kế của cha, xét trong quan hệ với con của vợ trước: dì ghẻ con chồng. |
| dì ghẻ | dt. Vợ kế của cha, xét trong quan hệ với con của vợ trước: dì ghẻ con chồng. |
| dì ghẻ | dt Vợ lẽ của cha: Mấy đời bánh đúc có xương, mấy đời dì ghẻ có thương con chồng (cd). |
| dì ghẻ | dt. Vợ thứ của cha mẹ: Mẫn-tử-Khiêm gặp người dì ghẻ ác nghiệt. |
| dì ghẻ | d. Vợ lẽ của cha. |
Dũng nhớ lại vẻ mặt bà dì ghẻ. |
| Nhà giàu sang mà nàng không được hưởng một tí gì về sự giàu sang , không được đi học , không được đi chơi đâu , quanh năm ở nhà hầu hạ mọi người , sống trong sự sợ hãi một ông bố nghiêm nghị và sống để chịu những sự hành hạ của hai bà dì ghẻ. |
| Dũng vẫn hết sức che chở cho Hiền và các bà dì ghẻ vì sợ Dũng nên cũng không dám bắt nạt Hiền quá , nhưng Dũng cho rằng chỉ có nàng tự bênh vực được nàng thôi. |
| Từ khi được tin chắc chắn sắp sửa về nhà chồng , Hồng không muốn ai nhắc đến người dì ghẻ nữa. |
| Và muốn không nghĩ đến nhà , đến cha , đến dì ghẻ , đến lũ em láo xược , đến việc hôn nhân của mình , nàng cố ôn lại những điều mắt thấy tai nghe , những sự xảy ra trong nhà hát. |
| Trong lúc sốt sắng yêu đời , nàng trở lại kính mến người cha đã rẻ rúng nàng và sẵn lòng tha thứ người dì ghẻ đã ác nghiệt tàn nhẫn với nàng. |
* Từ tham khảo:
- dì phải thằng chết trôi, tôi phải đôi sấu sành
- dỉ
- dỉ
- dỉ hơi
- dỉ mô dỉ quẹt
- dỉ răng