| đi la | (dilar) dt. Thuốc uống, dạng viên, dùng chữa dị ứng, chống viêm. |
| Nhưng họ xếp hàng từng tiểu dội đi la mác , chân tay con chệch choạc , không được đều bước và oai như các anh thanh niên ở tỉnh. |
| Tên thiếu úy hạ giọng : Thiếu tá biểu bà con anh em đừng kéo đi la ó , rất hại. |
| Ngoài ra , tuyến đường Tà Rụt đi A Vao , A Ngo dđi laLay , tuyến đường Hồ Chí Minh nhánh Tây tại Km24 cũng bị ngập , gây chia cắt giao thông. |
| Ngày nay họ vẫn còn nhớ câu sấm truyền về nguồn gốc của mình : Su dđi laSa khủa , phum Mù Đi khủa (sinh ra ở La Sa , lập bản ở Mù Đi). |
| Và nếu muốn có một đêm điên rồ hơn nữa , hãy dđi lacà nào. |
| Trận Siêu kinh điển lượt dđi laLiga sau 60 phút tỉ số đã là 3 0 cho Barca. |
* Từ tham khảo:
- đi lại như mắc cửi
- đi lạy quan về van dân
- đi lễ quanh năm không bằng rằm tháng giêng
- đi lò
- đi mai
- đi-ốp