Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đi hai hàng
đt. Đi hai chân bẹt ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đi hai hàng
đgt.
Đi hai chân khuỳnh ra.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đi hai lần đò
-
đi hát
-
đi hiu
-
đi học thầy đánh, đi gánh đau vai
-
đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ
-
đi không lướt ngọn cỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tất nhiên họ không hề hình dung trong đầu một cô gái khỏe như trâu mộng , tướng d
đi hai hàng
, ăn nói ầm ầm , giỏi võ hay mang vác được vật nặng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đi hai hàng
* Từ tham khảo:
- đi hai lần đò
- đi hát
- đi hiu
- đi học thầy đánh, đi gánh đau vai
- đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ
- đi không lướt ngọn cỏ