| đi giải | đgt. Tiểu tiện, đi đái. |
| đi giải | đgt Tiểu tiện (nói một cách thanh nhã): Ông ấy có bệnh nên đương họp cũng phải đi giải vài lần. |
| đi giải | đg. x. Đái. |
| Từ khi bị vướng vào vòng lao lý , cũng là lúc ông Lương Văn Định bắt đầu hành trình dđi giảioan cho mình đồng thời đòi lại quyền lợi hợp pháp cho bản thân. |
| Tối 23 12 , đại diện bóng đá Việt Nam S.Khánh Hòa đã để thua 1 3 trước Muang Thong United (Thái Lan) ở trận chung kết lượt dđi giảibóng đá quốc tế Mekong Toyota Cup 2017 trên sân vận động Hàng Đẫy (Hà Nội). |
| Ai là người được cử dđi giảicứu công chúả |
| Hậu vệ Bùi Thị Như đang trong quá trình hồi phục sau chấn thương gặp phải ở giai đoạn lượt dđi giảivô địch quốc gia , trong khi đó tiền vệ Nguyễn Thị Liễu chỉ mới trở lại sau đợt sốt virus và bắt đầu thực hiện một số bài tập nhẹ. |
| Đầu tiên là trường hợp chấn thương sau lượt dđi giảinữ VĐQG của Bùi Thị Như (Hà Nam). |
| Chúng ta hết giải cứu dưa hấu , giải cứu lợn giờ lại dđi giảicứu bí đỏ. |
* Từ tham khảo:
- đi guốc vào bụng
- đi hạ nang
- đi hai hàng
- đi hán đi hài
- đi hai lần đò
- đi hát