| đi đứng | đt. Đi và đứng: Chỗ chật-chội, đi đứng khó-khăn // Ăn-ở, sinh-hoạt: Không có giấy-tờ trong mình, đi đứng khó-khăn. |
| đi đứng | đgt. 1. Đi, di chuyển nói chung: Đường hẹp đi đứng phải chú ý. 2. Đi, xét về mặt tư thế và động tác: ăn nói, đi đứng chững chạc. |
| đi đứng | đgt Nói dáng điệu như thế nào: Bao giờ ông cụ cũng đi đứng nghiêm trang. |
| đi đứng | dt. Nói chung về sự đi. // Cách đi đứng. |
| đi đứng | đg. Có dáng điệu như thế nào đó: Đi đứng nghiêm trang. |
| đi đứng | Nói chung về điệu-bộ dáng-dấp: Cách đi đứng dịu-dàng. |
| Mục đích của bà chỉ để được xem cách ăn nói , làm lụng , đi đứng của Trác. |
| Đã lâu ngày không đi đứng gì nhiều nên chàng cảm thấy hai đầu gối mỏi rời như muốn khuỵu. |
| Nhưng cách đi đứng khép nép và cách phục sức nhã nhặn của cô không gợi ý chúng tôi bao giờ. |
| Người dẫn đường thấy cách đi đứng thất thường của gia đình ông giáo , lấy cớ này cớ nọ đòi thêm 2 quan tiền công nữa. |
| Ông giáo nghe ông nhạc kể chuyện một tối đi đứng nhá bên bờ sông nước lũ , một bữa nhậu với tôm nướng vừa câu được ngay bên bờ đầm Thị Nại , một cuộc săn đuổi đám lục lâm chuyên nghề buôn nguồn. |
| Phải nói những câu không thật sự muốn nói , phải đi đứng theo một cung cách gò bó khó chịu làm mất hết vẻ tự nhiên , phải vờ vui mừng hay lo âu những điều ta không thực sự vui mừng lo âu , miễn là không động chạm đến nhân cách ưu việt và tri thức khả kính của người trước mặt. |
* Từ tham khảo:
- đi đường vòng
- đi ẻ
- đi-ê-zen
- đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ
- đi giải
- đi guốc trong bụng