| đi guốc trong bụng | Biết hết, hiểu mọi ý đồ, ý định của người khác, ví như người ta có thể đi sâu vào mọi ngõ ngách, lòng dạ ai đó một cách đàng hoàng như đi trên đường cái quan, chẳng có gì là khó khăn và cũng chẳng có cách gì để che đậy được nữa. |
| đi guốc trong bụng | ng Đã biết rõ ý đồ của người nào: Một số người đã đi guốc trong bụng bọn cường hào (NgCgHoan). |
| đi guốc trong bụng |
|
| đi guốc trong bụng |
|
| Bà có ngờ đâu rằng mọi người đều " đi guốc trong bụng bà " , vì ở tỉnh nhỏ , còn chuyện riêng nhà ai mà người ta không biết rõ. |
| Cử chỉ ấy bảo Long rằng chủ mình không những chỉ là người khoan hòa mà lại còn hiểu rõ đến đáy lòng mình , lại còn đi guốc trong bụng mình , vì đã đoán được rằng sự nổi nóng , cách cự tuyệt thô lỗ của mình chỉ là sự sợ hãi , chỉ là một cách từ chối sức cám dỗ của kẻ yếu hồn mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- đi hạ nang
- đi hai hàng
- đi hán đi hài
- đi hai lần đò
- đi hát
- đi hiu