| đẹp lão | tt. (Người già) đẹp, hồng hào, khoẻ mạnh: ông cụ trông đẹp lão. |
| đẹp lão | tt Khen một người già mà còn hồng hào, khoẻ mạnh: Ông cụ thực đẹp lão. |
| đẹp lão | t. Nói người già mà trông còn hồng hào mạnh khoẻ. |
| Các cụ đại diện cho các dòng họ tham gia màn rước phải đẹp lão , khỏe , tài năng và nhất là đức độ. |
| Họ ăn mặc , tô điểm rất sang trọng và sẽ trở thành niềm tự hào cho dòng họ nếu thể hiện được sự cao sang , đẹp lão hơn các dòng họ khác. |
| Ở làng , thực các cố lão thường ngự ở chiếu trên cạp điều ngoài đình , thật là chưa có cố lão nào đẹp lão đến như thế. |
| Từ trên xe bước xuống hai người : Tư Đương và một ông già dong dỏng cao , ăn mặc nhã nhặn , tóc bạc , rất đẹp lão. |
| Nhưng Đoàn Lê vẫn dong dỏng thanh mảnh như thế , mỹ nhân đã thành một người dđẹp lão. |
| Hôm ấy tôi thấy mỹ nhân vẫn còn dđẹp lãolắm , dù đã ở tuổi bảy mươi hai. |
* Từ tham khảo:
- đẹp mắt
- đẹp mặt
- đẹp nết hơn đẹp người
- đẹp người đẹp nết
- đẹp như ả chức giáng trần
- đẹp như chị hằng