| dép da | dt. Dép làm bằng da hoặc chất giả da. |
Bây giờ Dũng mới để ý đến giọng thanh tao của vị sư nữ , đến đôi bàn tay xinh xắn , trắng trẻo đương nhẹ nhàng xếp lại mấy phẩm oản , và đôi bàn chân nhỏ nhắn trong dép da mộc mạc. |
| Từ ngưỡng cửa dẫn xuống bếp , Dung hiện ra thật xa lạ với bộ đồ đi dự lễ hội giản dị : Sơ mi trắng bỏ trong quần trắng , nối tiếp với đôi tất và màu dép da cũng trắng. |
| Bởi có thể dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường cơ sở kinh doanh này chưa có lối thoát hiểm ; trong khi đó , hộ liền kề lại buôn bán giày ddép da, nhựa là những hàng hóa dễ bắt lửa. |
| Theo phản ánh của ông Phạm Văn Năm (TP Hồ Chí Minh) , hoạt động cơ sở sản xuất giày ddép datại số nhà 112/77/6 , đường Bùi Quang Là , phường 12 , quận Gò Vấp , TP. Hồ Chí Minh gây ô nhiễm không khí tại khu vực tổ dân phố 72 , khu phố 10 , đường Bùi Quang Là. |
* Từ tham khảo:
- dép lê
- dép lốp
- dép một
- dép nhựa
- dẹp
- dẹp