| dẹp | đt. Thu-xếp cho sạch-sẽ, có thứ-tự, trống, gạt bỏ: Dọn dẹp, dẹp qua một bên // Trừ-khử, đánh đuổi: Dẹp giặc, đánh dẹp. |
| dẹp | - đgt. 1. Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc: Dẹp bàn ghế trong phòng để rộng lối đi 2. Bỏ đi; không thực hiện nữa: Thôi thì dẹp nỗi bất bình là xong (K). |
| dẹp | đgt. 1. Thu gọn vào một chỗ: dẹp đồ đạc vào góc phòng. 2. Gạt, gác lại để khỏi bận tâm: dẹp những ý nghĩ cá nhân. 3. Đánh tan, làm cho khỏi phá hoại, gây rối: dẹp loạn o dẹp giặc ngoại xâm. |
| dẹp | l. tt. Lép, mỏng: Cá mình dẹp o thóc dẹp. II. dt. Hạt thóc lép: Một sào lúa mà đến mấy thúng dẹp. |
| dẹp | đgt 1. Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc: Dẹp bàn ghế trong phòng để rộng lối đi 2. Bỏ đi; không thực hiện nữa: Thôi thì dẹp nỗi bất bình là xong (K). |
| dẹp | đt. 1. Thu xếp cho gọn: Dẹp đồ đạc trong nhà. 2. Làm cho yên, cho có trật tự: Dẹp giặc, dẹp bọn phản-động. 3. Dọn, bỏ đi cho đừng trông thấy, đừng nghe: Dẹp việc ấy đi, dẹp câu chuyện ấy đi cho rảnh tai. |
| dẹp | đg. Xếp gọn lại: Dẹp đồ đạc.Ngb. Gác lại: Dẹp việc ấy đi, chưa làm vội. |
| dẹp | Thu xếp cho gọn lại: Dẹp đồ-đạc, dẹp chỗ ngồi. Nghĩa rộng: làm cho yên, cho có trật-tự: Dẹp giặc, dẹp đường, dẹp đám. |
| Chưa bao giờ nàng thấy hồi hộp lo lắng bằng lúc đó... Nhưng một lúc sau nàng cũng bớt sợ sệt , rồi đứng dậy dọn ddẹptrong nhà. |
Trác thay quần áo rồi dọn ddẹp. |
Trác đã hiểu rằng mợ phán vẫn bực tức về tội nàng về thăm nhà lâu quá , nên định tâm sẽ cố hết sức dọn ddẹpcẩn thận hơn hẳn mọi ngày trong vài bữa để mợ phán đủ thì giờ quên đi. |
| Hơn một tháng , chồng ốm , đêm nào nàng cũng phải thức đến hai ba giờ sáng để dọn dẹp và sắc thuốc. |
| Đi đi lại lại dọn dẹp trong nhà. |
| Thỉnh thoảng chàng chớp mắt luôn mấy cái rồi nhắm mắt lại một lúc lâu như để cố giữ lại cái hình ảnh dẹp của hai con mắt Thu. |
* Từ tham khảo:
- dẹp tiệm
- dẹt
- dê
- dê
- dê
- dê bọc mỡ chài nướng