| đèo hàng | dt. Bộ phận gắn sau yên xe đạp, xe máy để chở đồ vật hoặc người. |
| Chiếc xe vẫn giữ nguyên bộ yên đơn và giá dđèo hànggiống như truyền thống của Super Cub. |
| Theo quy định , xe máy không được chở hàng vượt quá giá dđèo hàngphía sau 0 ,5 mét. |
| Ông Vương Ngọc Chi Phó chủ tịch UBND xã Đại Mạch cho biết , sau khi nắm được thông tin , UBND xã Đại Mạch đã cử cán bộ xuống làm việc và yêu cầu người dân dừng vận chuyện bằng hệ thống cáp treo này , đồng thời tháo dỡ khoang dđèo hàng. |
* Từ tham khảo:
- đẽo
- đẽo cày giữa đường
- đẽo đòn gánh đè vai
- đẽo đục
- đẽo gọt
- đẽo khoét