| đen trùi trũi | tt. Đen trũi (mức độ nhấn mạnh). |
| đen trùi trũi | tt Đen trũi, nhưng nghĩa mạnh hơn: Con lợn đen trùi trũi. |
| Con đỗ vũ , còn có tên là đỗ quyên , là tử quy , chỉ là con chim cuốc đen trùi trũi , miệng lớn , đuôi dài , lưng màu tro , bụng màu trắng , cứ hết xuân , sang hạ thì kêy ra rả , nhưng kêu dữ nhất vào tháng sáu bởi vì thiên hạ đồn rằng nó kêu hết mùa hạ thì thổ máu ra mà chết. |
| Q. đương nằm chồm trở dậy thì thấy có hàng trăm cái bóng cao lớn , đen trùi trũi , có cái mặc áo ngắn , có cái cởi trần , râu ria tua tủa mà đầu thì trọc chạy sầm sầm đến trước mặt anh rồi… biến mất… Bao nhiêu tiếng tục tằn rác rưởi nhất , Q |
| Vào gần sáng , lũ người đen trùi trũi , trọc đầu lại đến , nhưng lần này có vẻ hoà nhã hơn. |
| Nhưng Q. ngạc nhiên không thể tả được , mà còn ngạc nhiên mãi đến tận bây giờ , vì kể từ đêm hôm đó trở đi , anh không thấy những cái bóng trọc đầuđen trùi trũiũi đẩy cửa vào nhà anh , chạy thình thịch trên thang gác để rung chuyển giường anh , ném đá vào đèn , và đâm đầu vào tường vách để bắn tung ra như quá bóng , như trước nữa |
| Có già làng còn tiết lộ , trên sông từng có sự hiện diện của cá sấu , cá tiến vua... nhưng nhiều nhất là loài cá lăng to lớn ngoài sức tưởng tượng , dđen trùi trũinhư chiếc thuyền độc mộc... Cá tiến vua còn có tên gọi khác là cá anh vũ. |
* Từ tham khảo:
- đèn
- đèn ba cực
- đènbàn
- đèn bán dẫn
- đèn bão
- đèn bấm