| đen nhánh | tt. Đen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được: Mặt bàn đánh véc-ni đen nhánh. |
| đen nhánh | tt Có màu đen bóng: ánh đen nhánh của hàm răng (Ng-hồng). |
| đen nhánh | t. Có màu đen bóng: Răng đen nhánh như hạt huyền. |
Tôi vừa đóng xong cái cửa bán thuốc thì ở ngoài bỗng có tiếng kêu : Chết tôi rồi , cậu cho mượn cái đèn , đổ hết cả rồi ! Tôi đưa đèn ra xong rồi nhìn qua khe cửa thấy một cảnh tượng không bao giờ tôi quên được : hến thuốc đổ sấp xuống đất , thuốc bắn tung ra thành từng chấm đen nhánh. |
| Hai con mắt Đạm đen nhánh trước kia , giờ đã mờ và sắp gần ngày nhắm hẳn , lộ ra một vẻ não nùng như trách móc , oán hờn ai. |
| Chàng nhìn những mái tóc đen nhánh che lấp vành tai hồng hồng và xinh xắn , những sợ tóc mai lơ thơ trên má phơn phớt , những tấm thân mềm mại hay những tà áo màu tha thướt. |
| Một luồng điện như truyền khắp từ đầu đến chân , Hiệp không nhìn thấy gì nữa , chỉ thấy đôi mắt đen nhánh của thiếu nữ và cái màu hồng của tấm áo. |
| Râu ông không dày lắm , nhưng chắc như rễ tre và đen nhánh. |
| Đôi mắt to , đen nhánh đăm đăm nhìn vào khoảng không trước mặt. |
* Từ tham khảo:
- đen nhẻm
- đen như bồ hóng
- đen như cột nhà cháy
- đen như củ tam thất
- đen như cuốc
- đen như đồng hun