Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đèm đẹp
tt.
Đẹp (mức độ giảm nhẹ):
trông cũng đèm đẹp.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đèm đẹp
tt
Hơi đẹp
: Bức tranh cháu nó vẽ cũng đèm đẹp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đen bạc
-
đen đầu thì bỏ, đỏ đầu thì nuôi
-
Đen đen
-
đen đét
-
đen đỏ
-
đen đúa
* Tham khảo ngữ cảnh
Có điều là những cái nó viết ra xanh xao lắm , và hơi trừu tượng , nó
đèm đẹp
và trơn tru , nhẵn nhụi ; Nó thiếu một sức ấm nóng lan toả.
Cảm giác
đèm đẹp
cứ chai sạn dần đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đèm đẹp
* Từ tham khảo:
- đen bạc
- đen đầu thì bỏ, đỏ đầu thì nuôi
- Đen đen
- đen đét
- đen đỏ
- đen đúa