| đêm hôm | dt. Ban đêm, trời tối: Đêm hôm người chẳng biết chi, Người như biết đến thiếp thì hổ thay (CD). |
| đêm hôm | dt. Thời gian về ban đêm, trong quan hệ với hoạt động của con người: Có việc gì mà đến vào lúc đêm hôm khuya khoắt thế này o đi đêm về hôm (tng.). |
| đêm hôm | trgt Thời gian ban đêm (thường dùng để nói không nên làm việc gì kéo dài trong đêm): Đêm hôm mà còn đi chơi thì giữ sao được sức khoẻ. |
| đêm hôm | trt. Đương đêm, ban đêm: Đêm hôm khuya khoắt. |
| đêm hôm | ph. Thời gian ban đêm: Đêm hôm mà còn đi chơi. |
| đêm hôm | Ban đêm. |
Tôi không tin nhảm , tôi chắc đó là một sự tình cờ , một sự ngẫu nhiên , nhưng tôi vẫn yên trí là linh hồn nhà tôi đã nhập vào con bướm này để phù hộ cho tôi tránh được tai nạn đêm hôm ấy. |
| Nàng ra phía cửa sổ , khép bớt cánh cho phòng đỡ sáng , và cái cử chỉ ấy nhắc nàng nhớ đến đêm hôm thứ bảy lúc Trương ngừng xe nhìn lên. |
| đêm hôm ấy là đêm bắt đầu cuộc đời ăn chơi liều lĩnh của chàng và đêm nay là đêm cuối cùng trước khi vào nhà tù. |
| Nàng bảo Trương : Đừng cho tiền em... nói thực với anh , đêm hôm nay là một đêm đầu tiên mà em phải đi kiếm ăn thế này , em nói có trời chứng cho em... Ngờ đâu lại gặp ngay anh... Anh đừng cho em tiền , anh cho em đi theo anh. |
Trương nhìn thẳng vào hai mắt Nhan ; chàng lắng tai nghe tiêng nhái kêu ran ở ngoài lũy tre và nhớ đêm hôm về ấp với Thu nửa đêm sực thức dậy nhìn bàn tay Thu qua khe vách. |
đêm hôm ấy , trong cái khoang nhỏ , dưới ánh đèn le lói , hai anh em ngồi uống rượu quên cả trời đất. |
* Từ tham khảo:
- đêm ngày
- đêm tháng ba như hoa đang nụ
- đêm tháng năm chưa nằm đã sáng, ngày tháng mười chưa cười đã tối
- đêm tối
- đêm trắng
- đêm trừ tịch