| dễ người dễ ta | Nên đối xử tốt với mọi người, đừng khắt khe, gây khó khăn cho người khác. |
Bà nhìn thẳng vào mặt bà Thân mỉm cười và ngọt ngào nói bằng một giọng rất nhẹ nhàng : Ddễ người dễ tacụ ạ ! Bà Thân nhất định từ chối , trả lại hai lá giấy : Không , tôi cứ xin đủ một trăm là ít ỏi quá lắm rồi. |
| Tuy nhiên , việc đánh giá cán bộ vẫn được xác định là một khâu khó và yếu nhất qua nhiều nhiệm kỳ , nhưng chậm được khắc phục ; tình trạng nể nang , né tránh trách nhiệm , ngại va chạm và dân chủ hình thức trong đánh giá cán bộ vẫn còn khá phổ biến ở các cấp ; không ít trường hợp đánh giá cán bộ còn chủ quan , cảm tính cá nhân , ddễ người dễ ta, cục bộ địa phương , hoặc bị các mối quan hệ xã hội khác chi phối , nên chưa phản ánh chính xác phẩm chất , năng lực của cán bộ , ảnh hưởng đến chất lượng chung của công tác cán bộ. |
* Từ tham khảo:
- dễ như bỡn
- dễ như chẻ tre
- dễ như chẻ tre quá đốt
- dễ như chơi
- dễ như thò tay vào túi
- dễ như trở bàn tay