| đê hạ | tt. Thấp kém: Tư-cách đê-hạ. |
| đê hạ | Nh. Đê hèn. |
| đê hạ | tt (H. đê: thấp; hạ: dưới) Thấp hèn: Tư cách của nó thực đê hạ. |
| đê hạ | tt. Thấp, kém. |
| đê hạ | t. Thấp kém: Tư cách đê hạ. |
| đê hạ | Thấp kém: Người ấy tư-cách đê-hạ lắm. |
| Trời , thế này thì ra từ bao nhiêu lâu nay ông đã thờ nhầm phải một người có nhân cách đê hạ quá. |
* Từ tham khảo:
- đê-hi-đrô-ê-mê-tin
- đê-la-gin
- đê mạt
- đê mê
- đê-mi tua
- đê nhục