| đè đầu cưỡi cổ | Chèn ép, đè nén, áp bức những người hèn yếu, không có địa vị, quyền lực gì trong xã hội. |
| đè đầu cưỡi cổ | ng áp bức người dưới quyền một cách dã man: Bọn đế quốc đè đầu cưỡi cổ nhân dân thuộc địa. |
| đè đầu cưỡi cổ | Hà hiếp dập vùi. [thuộc đè1]. |
| đè đầu cưỡi cổ |
|
| Cũng không thiếu những người lâu nay bị đè đầu cưỡi cổ bây giờ chỉ lo mỗi một việc đè đầu cưỡi cổ lại thiên hạ cho thỏa tức. |
| Bao nhiêu thằng đè đầu cưỡi cổ người khác , vơ vét gấp trăm , gấp vạn lần mình vẫn sống nhơn nhơn ra đấy…". |
| Mày cứ chiều vợ thì có ngày nó đđè đầu cưỡi cổdấy con ạ. |
| Thế sao bố chiều mẹ mà mẹ vẫn không đđè đầu cưỡi cổố chứ. |
| Hotgirl Ngọc Thảo dđè đầu cưỡi cổPhở Đặc Biệt. |
* Từ tham khảo:
- đè lên đầu lên cổ
- đè nén
- đẻ
- đẻ con khôn mát như nước, đẻ con dại rát như hơ
- đẻ con nào, cắt rốn con ấy
- đẻ đái