| đề cử | đt. Đưa ra, cử lên, cất-nhắc lên: Đề cử người. |
| đề cử | - đgt. Giới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu: đề cử vào ban chấp hành công đoàn danh sách những người đề cử và ứng cử. |
| đề cử | đgt. Giới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu: đề cử vào ban chấp hành công đoàn o danh sách những người đề cử và ứng cử. |
| đề cử | đgt (H. đề: đưa ra; cử: cất lên) 1. Giới thiệu ra ứng cử: Những người do Mặt trận đề cử đều trúng tuyển 2. Giới thiệu để cất nhắc lên một địa vị quan trọng: Công đoàn đề cử đồng chí ấy làm giám đốc. |
| đề cử | đt. Đưa ra, cử ra: Đề cử một người có thực tài. |
| đề cử | đg. 1. Giới thiệu ra ứng cử. 2.Giới thiệu lên cấp trên. |
| đề cử | Cất-nhắc lên. |
| Vua Tống sai Thanh làm Tuyên huy sứ đô đại đề cử , tổng quyền tiết việt đi đánh. |
544 đề cử : tên chức quan thời Lý , quản lý ruộng đất và tài sản của nhà chùa. |
Phép lấy muối của nhà Minh : Trước hết sai viên cục sứ và viên phó đốc thúc dân nấu muối , mỗi tháng được bao nhiêu đưa tới ty đề cử thu giữ. |
Thứ bảy tuần sau hội đồng bắt đầu tiến hành bỏ phiếu đề cử , nếu không được chọn hẳn nàng sẽ cảm thấy thất vọng ghê gớm. |
| Năm 2009 , chân sút kỳ cựu này từng được dđề cửgiải Cành Cọ Vàng trong LHP Cannes với vai chính trong bộ phim tài liệu "Looking for Eric" bộ phim tái hiện lại đầy đủ cuộc đời và tính cách của chính Eric những ngày tháng trên sân cỏ. |
| Nếu một (hoặc một số) cá nhân được dđề cửgiữ các vị trí quan trọng khi các khuyết điểm bị đánh giá là nghiêm trọng hoặc rất nghiêm trọng thì không thể là do Quản lý cán bộ và giám sát quyền lực có vấn đề mà bởi một số nguyên nhân khác. |
* Từ tham khảo:
- đề đa
- đề đạm
- đề đạt
- đề điệu
- đề đốc
- đề giang cơ