| đề đạt | đgt. Trình lên cấp trên ý kiến, nguyện vọng nào đó: đề đạt với lãnh đạo một số ý kiến o đề đạt nguyện vọng. |
| đề đạt | đgt (H. đề: đưa ra; đạt: đưa tới) Trình bày ý kiến của mình với cấp trên: Để đạt nguyện vọng với thủ trưởng cơ quan. |
| đề đạt | đt. Đưa ra cho người trên biết; Nht. đề bạt. ng 1. |
| đề đạt | đg. Đưa ra để người trên biết: Đề đạt ý kiến. |
| đề đạt | Cất-nhắc cho người trên biết: Đề-đạt người giỏi lên cho vua biết. |
| Học sinh tốt nghiệp cấp III làm đơn đề đạt nguyện vọng vào trường đại học nào mà họ thích , tuy nhiên ban tuyển sinh xem xét học lực có thể điều chỉnh nguyện vọng , sau đó học sinh chỉ làm bài kiểm tra. |
| HAGL tiếp tục chia tay thêm 1 cầu thủ Văn Pho đã dđề đạtnguyện vọng được hồi hương thi đấu ở kỳ nghỉ giữa mùa giải 2017 lên ban lãnh đạo HAGL và được chấp thuận. |
| Hội luôn lắng nghe các doanh nghiệp để dđề đạt, đề xuất những biện pháp nhằm tháo gỡ khó khăn , rào cản về cơ chế , chính sách cho doanh nghiệp ; cung cấp tư liệu , tài liệu về thị trường nội dung số nói chung và các dịch vụ , sản phẩm game online cho các cơ quan hoạch định chính sách và quản lý nhà nước như Quốc hội , Bộ Tài chính và vận động , yêu cầu đưa ra khỏi dự luật thuế tiêu thụ đặc biệt mức thuế 10% đối với game online. |
| Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định mọi đảng viên có quyền trình bày ý kiến riêng của mình , dđề đạtkiến nghị , tham gia giải quyết vấn đề. |
| Đảng cho phép mọi đảng viên được tự do tư tưởng , được dđề đạttâm tư , nguyện vọng , ý kiến riêng của mình lên đến cơ quan cao nhất của Đảng. |
| Ông Thăng nhờ LS Thiệp dđề đạthộ. |
* Từ tham khảo:
- đề đốc
- đề giang cơ
- đề hình
- đề học
- đề huề
- đề kháng