| đầy tháng | trt. Đúng một tháng kể từ ngày sinh: Ăn đầy tháng, cúng đầy tháng. |
| đầy tháng | tt. (Trẻ sinh ra) được vừa tròn một tháng: ăn đầy tháng. |
| đầy tháng | tt 1. Đủ cả tháng: Cuộc say đầy tháng, trận cười suốt đêm (K) 2. Nói trẻ em sinh được đúng một tháng: Ngày mai là ngày đầy tháng của cháu. |
| đầy tháng | t. Nói trẻ con sinh được đúng một tháng. |
| Anh chỉ mới bị nhốt vào ngục tối chưa đầy tháng rưỡi. |
Bính mở choàng mắt , chợt nhớ đến đứa con thơ chưa đầy tháng , tại cha mẹ Bính cay nghiệt , tại cái tục lệ quái ác mà Bính phải xa nó , xa nó không biết bao giờ lại được ôm nó trong lòng. |
| Chưa đầy tháng thì người đàn bà sinh con. |
| Cha mỉm cười khi thấy con gái mình đã ra ràng chị cả , em lo toan nhiều quá... Rồi bà cũng nhận lời , sẽ nấu xôi chè cúng mụ bà cho cu em ngày đầy tháng , mẹ cũng gật đầu nhờ bà lên giúp. |
| Rồi vợ tôi mang thai đứa con đầu lòng , đến hôm dđầy tháng, tổ chức tiệc mừng vì mẹ tròn con vuông , ba mẹ vợ đến , tặng cháu ngoại chiếc vòng gỗ đeo cho khỏe mạnh. |
| Tổ chức dđầy thángcho Son xong bố quay lại Pháp , Anh" , Tuấn Hưng gửi lời yêu thương đến vợ con. |
* Từ tham khảo:
- đầy tớ không công
- đầy tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
- đầy tuổi tôi
- đầy vặp
- đẩy
- đẩy cây