| dây nhợ | dt. Dây rợ: Dây nhợ lằng nhằng. |
| Bây giờ bà như con rối sau cuộc diễn trò , nằm bất động vô tình giữa mớ dây nhợ rối rắm đã trở thành vô dụng. |
| Ngoài những đòn cáng , dây nhợ mang theo , bốn trăm tên tên lính còn có những cái túi để lấy châu báu cho riêng chúng. |
| Suốt từ đêm hôm qua , khi đưa mẹ anh vào , anh thấy ông tự ngồi dậy , xương xẩu , quanh mình lủng lẳng dây nhợ ; đưa mắt nhìn ngắm mọi người với đôi mắt còn rất sáng song có phần dửng dưng. |
| Tôi bảo sao mà về , mẹ quên đang nằm viện , dây nhợ quanh mình à? Ờ nhỉ , nằm đây hoài chán quá , Dũng ơi " … Lại thêm một buổi chiều nữa trôi qua. |
| Một tay còn nguyên dây nhợ , lủng lẳng treo bịch nước chuyền , ráng vịn cửa , mẹ tôi lo lắng ngó theo ba đang ra phía chuồng cừu. |
| Phía tay kia là những ddây nhợvà kim tiêm truyền dịch. |
* Từ tham khảo:
- dây nọc
- dây nói
- dây oan nghiệt
- dây óng
- dây pha
- dây quạ