| đẫy | tt. Lớn người, cao lớn: Béo đẫy. |
| đẫy | - t. 1 Có lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu. Ăn no đẫy bụng. Ngủ đẫy mắt. Lao động đẫy ngày, đẫy buổi. Bông lúa đẫy hạt. 2 (Cơ thể) đầy đặn, hơi béo. Vóc người đẫy. Dạo này trông đẫy ra. |
| đẫy | tt. 1. Thoả mãn được yêu cầu vì đạt được tới mức tối đa: ngủ đẫy mắt o ăn no đẫy bụng o làm cho đẫy túi. 2. Hơi béo, đầy đặn: người hơi đẫy. |
| đẫy | tt 1. Hơi béo ra: Dạo này trông anh đẫy ra 2. Đầy đặn: Thu vào cho đẫy túi 3. Đủ; trọn vẹn: Làm việc đẫy buổi; Ra đi đã đẫy tháng. |
| đẫy | tt. Hơi mập: Dáng người hơi đẫy. // Đẫy người. Ngr. Nht. Đầy, nhiều |
| đẫy | t. 1. Hơi to béo: Nghỉ mát về, trông đẫy ra. 2. Đầy chặt: Đẫy túi. 3. Đủ, trọn vẹn: Đẫy tháng; Ngủ cho đẫy giấc. |
| đẫy | Hơi to, hơi béo: Người đẫy, béo đẫy. Nghĩa rộng: đầy đủ, chan-chứa: Lèn cho đẫy túi, ăn cho đẫy bụng, chơi cho đẫy tháng đẫy ngày. |
| Rồi cả đêm hôm qua , bốn đứa lu bù ở tổ quỷ đằng Hàng đẫy. |
| Bây giờ thì đi chơi thôi ! Đi đâu ? Lại đằng Hàng đẫy. |
| Công việc xong chứ ? Ông lão bộc đặt cái đẫy xuống đất : Chào cụ , vâng xong rồi. |
Mai vội ngồi xuống cởi đẫy ra xem thì thấy một cái nồi , một xanh , một cái chậu thau và một đôi hạc thờ bằng đồng. |
Nga quay lại hỏi tiếp : Từ đây về tận phố hàng đẫy , xa thế mà anh chịu khó cuốc bộ ? Lương mỉm cười ngượng nghịu : Tôi đi cho đói để về ăn cho ngon cơm. |
Xe chạy khuất vào chỗ rẽ phố hàng đẫy. |
* Từ tham khảo:
- đấy
- đấy
- đấy mây, đây cũng song già
- đấy vàng, đây cũng đồng đen
- đấy đáng một quan, đây cũng sáu mươi
- đấy đầu đen, đây máu đỏ