| đay đả | đgt. Nói đi nói lại với giọng điệu chì chiết nặng nề: Bà vợ đay đả suốt đêm chuyện ông chồng về muộn. |
…Ngoài cổng , tiếng vợ gã cau cảu mắng con chua loét như nước gạo ngâm lâu ngày , gã rùng mình bịt tai lại định lỉnh ra vườn để được yên với đớn đau đang tấy lên nhưng vợ gã đang lôi thằng con lớn xềnh xệch đi vào , vừa trông thấy gã lập tức đay đả : Cứ nhởn đi là nhanh ! Chắc bị con nào nó hớp hồn. |
| Trấn tiến lại gần hơn , nghe rõ cả tiếng thở , Thuyên như bị thôi miên , từ từ nhắm mắt lại… Vừa về tới cổng , Thuyên đã nghe rõ tiếng bố mẹ đang đay đả nhau. |
* Từ tham khảo:
- đay đổ
- đay nghiến
- đay quả tròn
- đày
- đày ải
- đày đặn