| đấu tranh tư tưởng | 1. Đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng. 2. Phê bình và tự phê bình để khắc phục những lệch lạc về tư tưởng. |
| đấu tranh tư tưởng | ng (H. tư: suy nghĩ; tưởng: nghĩ ngợi) Cuộc đấu tranh khiến tư tưởng đúng được thắng bằng cách phê bình hoặc tự phê bình: Sau khi đã đấu tranh tư tưởng, anh ấy dứt khoát không nhận chức vụ cũ. |
| đấu tranh tư tưởng | Cuộc đấu tranh làm cho tư tưởng đúng được thắng, bằng vũ khí phê bình và tự phê bình. [thuộc đấu tranh]. |
| Thật thế ngày nào mình cũng phải đấu tranh tư tưởng. |
| Với ông , trong điều kiện của xã hội hiện đại , khi mà những cuộc đấu tranh tư tưởng trở nên căng thẳng hơn bao giờ hết , thì loại nghệ sĩ như vậy không có chỗ đứng. |
Ấy là không kể bao nhiêu thử thách đã đến , từ thời gian chia sẻ bom đạn với Hà Nội , Nam Định , những ngày ăn mì sợi , mua thịt theo phiếu như mọi người dân thường tới những đợt đấu tranh tư tưởng trong văn nghệ. |
| Ca sĩ trẻ Đại Nhân đã tìm cách vượt qua giai đoạn khó khăn đó : "1 vài năm qua mình đã phải trải qua nhiều dđấu tranh tư tưởng, quan điểm sống , cách làm việc , với bản thân , với cộng sự. |
| (Ảnh : Báo Đất Việt) Với chị Thu Sao , để có được hạnh phúc như ngày hôm nay , chị cũng từng dđấu tranh tư tưởngrất nhiều. |
| Ít ai biết rằng , Công chứng viên Chu Văn Khanh đã phải dđấu tranh tư tưởngrất quyết liệt để quyết định rẽ ngang từ một viên chức của Phòng Công chứng số 3 Hà Nội ra mở một trong những văn phòng công chứng đầu tiên hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn Thủ đô. |
* Từ tham khảo:
- đấu trí
- đấu trí đấu lực
- đấu trí đua tài
- đấu trường
- đấu vòng loại
- đấu vòng tròn