| đấu tranh vũ trang | Đấu tranh bằng lực lượng vũ trang; phân biệt với đấu tranh chính trị. |
| đấu tranh vũ trang | ng (H. vũ: quân sự; trang: sửa soạn) Cuộc đấu tranh bằng quân sự: Gắn cuộc đấu tranh giai cấp với cuộc đấu tranh vũ trang. |
| Sức mạnh đoàn kết của đông đảo quần chúng , chủ yếu từ lực lượng nữ , đã được tập hợp và phá tan mọi kế hoạch kềm kẹp của địch ; vùng lên tiêu diệt địch bằng dđấu tranh vũ trang, kết hợp tài tình với đấu tranh chính trị. |
| Trong thời gian này , V.I.Lê nin viết xong cuốn Nhà nước và cách mạng đề ra nhiệm vụ cho giai cấp vô sản phải giành chính quyền bằng con đường dđấu tranh vũ trang. |
| Với ý chí và nghị lực phi thường , Mẹ nuốt nước mắt để tiếp tục cùng đồng đội hoàn thành nhiệm vụ , cùng tổ chức củng cố và xây dựng lực lượng , phát triển phong trào đấu tranh chính trị , dđấu tranh vũ trangchiến đấu trên các mặt trận để hướng tới Ngày giải phóng hoàn toàn miền nam , thống nhất đất nước. |
| Với những chiến công xuất sắc trong công cuộc đánh giặc , giữ nước , Hoàng Kế Viêm đã trở thành một danh nhân quân sự tiêu biểu và đóng vai trò to lớn trong trong phong trào dđấu tranh vũ trangcủa nhân dân ta nửa cuối thế kỷ XIX. |
* Từ tham khảo:
- đấu trí đấu lực
- đấu trí đua tài
- đấu trường
- đấu vòng loại
- đấu vòng tròn
- đấu xảo